Bỏ qua tới nội dung
Tất cả bài học
Toán · Lớp 5

Luyện tập chung (Các phép tính với số thập phân)

12 câu hỏi để ôn

Bài 24 · Chủ đề 4. Các phép tính với số thập phân · Tuần 11

Xem lộ trình tuần
  1. 1Đọc bài trong SGK
  2. 2Xem tóm tắt bên dưới
  3. 3Ôn nhanh
  4. 4Chơi game
Chơi với bài nàyVượt Cầu Tre ngay

Tóm tắt dễ hiểu

Bài này ôn bốn phép tính với số thập phân. Cộng, trừ: đặt tính thẳng cột, dấu phẩy thẳng cột. Nhân: nhân như số tự nhiên rồi đếm số chữ số ở phần thập phân của hai thừa số để đặt dấu phẩy. Chia cho số thập phân: dời dấu phẩy ở cả hai số để số chia thành số tự nhiên. Tính nhẩm khi nhân, chia với 10; 100;… hoặc 0,1; 0,01;… Trong biểu thức: tính trong ngoặc trước; nhân, chia trước; cộng, trừ sau. Tính thuận tiện: 0,8 × 6,3 + 0,8 × 3,7 = 0,8 × (6,3 + 3,7) = 0,8 × 10 = 8.

Ý chính cần nhớ

  • Cộng, trừ: thẳng cột theo hàng và theo dấu phẩy.
  • Nhân: đếm tổng số chữ số ở phần thập phân của hai thừa số.
  • Chia cho số thập phân: dời dấu phẩy để số chia thành số tự nhiên.
  • Biểu thức: ngoặc trước; nhân, chia trước; cộng, trừ sau.
  • a × b + a × c = a × (b + c).

Ôn nhanh

Câu 1/12

16,7 + 8,45 = ?

Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
  1. 16,7 + 8,45 = ? (trắc nghiệm)
  2. 40,2 – 15,78 = ? (trắc nghiệm)
  3. 3,25 × 2,4 = ? (trắc nghiệm)
  4. 5,52 : 2,3 = ? (trắc nghiệm)
  5. Tính nhẩm: 37,5 × 0,01 = ? (trắc nghiệm)
  6. Giá trị của biểu thức 12,5 – 2,5 × 3 là: (trắc nghiệm)
  7. Giá trị của biểu thức (7,2 + 4,8) : 0,4 là: (trắc nghiệm)
  8. Tính bằng cách thuận tiện: 0,4 × 7,3 × 25 = ? (trắc nghiệm)
  9. Chọn dấu thích hợp: 4,5 × 2,2 … 2,2 × 4,6 (trắc nghiệm)
  10. Hai ngày cửa hàng bán được 48,6 kg đường. Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 5,4 kg. Ngày thứ hai bán được: (trắc nghiệm)
  11. Tính bằng cách thuận tiện: 1,25 × 4,6 + 1,25 × 5,4. (vấn đáp)
  12. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18,5 m, chiều rộng bằng 0,6 lần chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn. (vấn đáp)