Tiếng Anh · Lớp 5
Unit 8. In our classroom (Trong lớp học của chúng mình)
12 câu hỏi để ôn
Unit 8 · Tuần 13–14
Xem lộ trình tuầnTiếng Anh 5 – Tập một: sách này chưa có bản đọc trực tuyến chính thức, bé xem sách giấy ở lớp nhé.
- 1Xem tóm tắt bên dưới
- 2Ôn nhanh
- 3Chơi game
Tóm tắt dễ hiểu
Bài này giúp em nói đồ vật trong lớp ở đâu và là của ai. Giới từ chỉ vị trí: above (ở phía trên), beside (bên cạnh), under (ở dưới), in front of (phía trước), on (ở trên mặt), in (bên trong). Hỏi nhiều đồ vật: “Where are the books?” – “They're in the bookcase.” Hỏi một đồ vật: “Where's the clock?” – “It's above the board.” Đồ dùng học tập: glue stick (keo khô), crayon (bút sáp màu), set square (thước ê-ke), pencil sharpener (gọt bút chì). Hỏi đồ vật của ai: “Whose crayon is this?” – “It's Linh's.” (của Linh: thêm 's sau tên).
Ý chính cần nhớ
- Giới từ: above, beside, under, in front of, on, in.
- Where are the + đồ vật số nhiều? – They're …; Where's the + đồ vật số ít? – It's …
- Đồ dùng: glue stick, crayon, set square, pencil sharpener.
- Whose … is this? – It's + tên + 's (It's Nam's).
Ôn nhanh
Câu 1/12Chọn từ đúng nghĩa: “thước ê-ke” là:
Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
- Chọn từ đúng nghĩa: “thước ê-ke” là: (trắc nghiệm)
- Chọn giới từ có nghĩa “ở phía trên (cao hơn, không chạm vào)”: (trắc nghiệm)
- Choose the correct answer: Where ___ the pencils? – They're beside the book. (trắc nghiệm)
- Choose the correct answer: Where's the glue stick? – ___ on the desk. (trắc nghiệm)
- Choose the correct answer: ___ crayon is this? – It's Nam's. (trắc nghiệm)
- Choose the correct answer: Whose pencil sharpener is this? – It's ___. (trắc nghiệm)
- Câu “The cat is under the table.” cho biết con mèo ở đâu? (trắc nghiệm)
- Choose the correct answer: The pictures are on the wall, higher than the window. They're ___ the window. (trắc nghiệm)
- Read: “In our classroom, the clock is above the board. The pictures are beside the board. The bookcase is in front of the window.” Where are the pictures? (trắc nghiệm)
- Chọn câu đúng: (trắc nghiệm)
- Answer in English: Where's your school bag now? (vấn đáp)
- Hỏi bằng tiếng Anh: “Cái bút sáp màu này của ai?” (vấn đáp)