Bỏ qua tới nội dung
Tất cả bài học
Toán · Lớp 9

Căn bậc hai và căn thức bậc hai

12 câu hỏi để ôn

Ôn thêm theo chủ đề · Tuần 10

Xem lộ trình tuần
  1. 1Xem tóm tắt bên dưới
  2. 2Ôn nhanh
  3. 3Chơi game
Chơi với bài nàyVượt Cầu Tre ngay

Tóm tắt dễ hiểu

Căn bậc hai của số thực a không âm là số x sao cho x² = a. Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau √a và −√a; số 0 có đúng một căn bậc hai là 0; số âm không có căn bậc hai. Số √a (với a ≥ 0) gọi là căn bậc hai số học của a và luôn không âm, ví dụ √49 = 7. Với A là một biểu thức đại số, √A gọi là căn thức bậc hai của A; √A xác định khi A lấy giá trị không âm. Với mọi biểu thức A, ta có √(A²) = |A|, chẳng hạn √((−5)²) = |−5| = 5; với A ≥ 0 thì (√A)² = A.

Ý chính cần nhớ

  • Số dương a có hai căn bậc hai: √a và −√a; số âm không có căn bậc hai.
  • Căn bậc hai số học √a (a ≥ 0) luôn không âm: √49 = 7.
  • √A xác định khi A ≥ 0.
  • √(A²) = |A|; (√A)² = A với A ≥ 0.

Ôn nhanh

Câu 1/12

Căn bậc hai số học của 49 là:

Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
  1. Căn bậc hai số học của 49 là: (trắc nghiệm)
  2. Các căn bậc hai của 16 là: (trắc nghiệm)
  3. √((−3)²) bằng: (trắc nghiệm)
  4. Biểu thức √(x − 3) xác định khi: (trắc nghiệm)
  5. Tính √25 + √9: (trắc nghiệm)
  6. Số nào KHÔNG có căn bậc hai? (trắc nghiệm)
  7. Tính (√7)²: (trắc nghiệm)
  8. Với x < 0, √(x²) bằng: (trắc nghiệm)
  9. Tính √0,36: (trắc nghiệm)
  10. Giải phương trình x² = 81: (trắc nghiệm)
  11. Tìm điều kiện xác định của √(2x − 4). (vấn đáp)
  12. Rút gọn √((2 − √5)²). (vấn đáp)