Bỏ qua tới nội dung
Tất cả bài học
Toán · Lớp 5

Luyện tập chung (Một số yếu tố thống kê và xác suất)

12 câu hỏi để ôn

Bài 67 · Chủ đề 11. Một số yếu tố thống kê và xác suất · Tuần 31

Xem lộ trình tuần
  1. 1Đọc bài trong SGK
  2. 2Xem tóm tắt bên dưới
  3. 3Ôn nhanh
  4. 4Chơi game
Chơi với bài nàyVượt Cầu Tre ngay

Tóm tắt dễ hiểu

Bài này ôn cả chủ đề: thu thập, phân loại, sắp xếp số liệu; đọc biểu đồ hình quạt tròn; viết tỉ số của số lần lặp lại một khả năng so với tổng số lần thực hiện. Ví dụ: vườn trường có 120 cây, biểu đồ ghi Cây bóng mát 30% thì có 120 × 30 : 100 = 36 (cây bóng mát). Gieo xúc xắc 20 lần, mặt 3 chấm xuất hiện 4 lần thì tỉ số là 4/20. Em cũng dùng các từ “chắc chắn”, “có thể”, “không thể” để nói về khả năng xảy ra: lấy một quả bóng từ hộp chỉ có bóng đỏ thì chắc chắn được bóng đỏ.

Ý chính cần nhớ

  • Biểu đồ hình quạt tròn: các phần cộng lại bằng 100%; số lượng = tổng × tỉ số phần trăm : 100.
  • Tỉ số = số lần lặp lại của khả năng : tổng số lần thực hiện.
  • Điểm trung bình = tổng các điểm : số bạn.
  • Khả năng xảy ra: chắc chắn, có thể, không thể.

Ôn nhanh

Câu 1/12

Biểu đồ hình quạt tròn về 120 cây trong vườn trường: Cây ăn quả 55%, Cây bóng mát 30%, Cây hoa 15%. Loại cây nào nhiều nhất?

Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
  1. Biểu đồ hình quạt tròn về 120 cây trong vườn trường: Cây ăn quả 55%, Cây bóng mát 30%, Cây hoa 15%. Loại cây nào nhiều nhất? (trắc nghiệm)
  2. Biểu đồ hình quạt tròn về 120 cây trong vườn trường: Cây ăn quả 55%, Cây bóng mát 30%, Cây hoa 15%. Vườn có bao nhiêu cây bóng mát? (trắc nghiệm)
  3. Biểu đồ hình quạt tròn về 120 cây trong vườn trường: Cây ăn quả 55%, Cây bóng mát 30%, Cây hoa 15%. Số cây ăn quả nhiều hơn số cây hoa là: (trắc nghiệm)
  4. Gieo xúc xắc 20 lần, mặt 3 chấm xuất hiện 4 lần. Tỉ số mô tả số lần xuất hiện mặt 3 chấm so với tổng số lần gieo là: (trắc nghiệm)
  5. Lấy một quả bóng từ một hộp chỉ có bóng đỏ. Khả năng “lấy được bóng đỏ” là: (trắc nghiệm)
  6. Hộp có 3 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Không nhìn, lấy ra cùng lúc 3 viên. Câu nào đúng? (trắc nghiệm)
  7. Bảng ghi thời tiết tháng Sáu (30 ngày): Trời nắng 18 ngày, Trời mưa 9 ngày, Nhiều mây 3 ngày. Tỉ số mô tả số ngày trời mưa so với số ngày của tháng là: (trắc nghiệm)
  8. Bảng ghi thời tiết tháng Sáu (30 ngày): Trời nắng 18 ngày, Trời mưa 9 ngày, Nhiều mây 3 ngày. Số ngày trời nắng chiếm bao nhiêu phần trăm số ngày của tháng? (trắc nghiệm)
  9. Điểm kiểm tra của 8 bạn: 7; 9; 8; 10; 6; 9; 8; 9. Điểm số nào xuất hiện nhiều nhất? (trắc nghiệm)
  10. Điểm kiểm tra của 8 bạn: 7; 9; 8; 10; 6; 9; 8; 9. Điểm trung bình của 8 bạn là: (trắc nghiệm)
  11. Thư viện trường có 250 quyển sách. Biểu đồ hình quạt tròn cho biết: truyện 48%, sách khoa học 32%, sách khác 20%. Tính số sách mỗi loại. (vấn đáp)
  12. Trong 30 ngày tháng Tư, Lan có 21 ngày dậy trước 6 giờ. Viết tỉ số mô tả số ngày Lan dậy trước 6 giờ so với số ngày của tháng. Tỉ số đó bằng bao nhiêu phần trăm? (vấn đáp)