Bỏ qua tới nội dung
Tất cả bài học
Toán · Lớp 5

Phân số thập phân

11 câu hỏi để ôn

Bài 4 · Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung · Tuần 2

Xem lộ trình tuần
  1. 1Đọc bài trong SGK
  2. 2Xem tóm tắt bên dưới
  3. 3Ôn nhanh
  4. 4Chơi game
Chơi với bài nàyVượt Cầu Tre ngay

Tóm tắt dễ hiểu

Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10; 100; 1 000;… Ví dụ: 3/10, 47/100, 9/1000. Nhiều phân số khác cũng viết được thành phân số thập phân: em nhân (hoặc chia) cả tử số và mẫu số với cùng một số thích hợp để mẫu số thành 10, 100 hay 1 000. Ví dụ: 3/5 = (3 × 2)/(5 × 2) = 6/10; 7/25 = (7 × 4)/(25 × 4) = 28/100; 120/1000 = 12/100. Trên tia số, nếu chia đoạn từ 0 đến 1 thành 10 phần bằng nhau thì các vạch lần lượt ứng với 1/10, 2/10, 3/10,… Đếm thêm 1/10 (hoặc 1/100) giúp em điền đúng phân số thập phân.

Ý chính cần nhớ

  • Phân số thập phân có mẫu số là 10; 100; 1 000;…
  • Nhân (hoặc chia) cả tử và mẫu với cùng một số để được phân số thập phân: 1/2 = 5/10; 3/4 = 75/100.
  • Mẫu số 2 hoặc 5: nhân để được mẫu 10; mẫu số 4, 20, 25, 50: nhân để được mẫu 100.
  • Đếm thêm 1/10 hoặc 1/100 để điền phân số thập phân lên tia số.

Ôn nhanh

Câu 1/11

Phân số nào là phân số thập phân?

Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
  1. Phân số nào là phân số thập phân? (trắc nghiệm)
  2. Trong các phân số 3/10; 10/3; 25/100; 9/1000; 5/20, có bao nhiêu phân số thập phân? (trắc nghiệm)
  3. Viết 1/2 thành phân số thập phân: (trắc nghiệm)
  4. Số thích hợp điền vào chỗ trống: 3/4 = …/100 (trắc nghiệm)
  5. Viết 7/25 thành phân số thập phân có mẫu số 100: (trắc nghiệm)
  6. Viết 120/1000 thành phân số thập phân có mẫu số 100: (trắc nghiệm)
  7. Phân số thập phân 6/10 bằng phân số nào dưới đây? (trắc nghiệm)
  8. Đếm thêm 1/100: 37/100; 38/100; …; 40/100. Phân số còn thiếu là: (trắc nghiệm)
  9. Viết 11/20 thành phân số thập phân: (trắc nghiệm)
  10. Một sợi dây dài 1 m được chia thành 10 phần bằng nhau. 3 phần như thế dài: (trắc nghiệm)
  11. Viết các phân số 2/5; 9/50; 3/2 thành phân số thập phân. (vấn đáp)