Toán · Lớp 5
Ôn tập số thập phân
12 câu hỏi để ôn
Bài 30 · Chủ đề 6. Ôn tập học kì 1 · Tuần 15
Xem lộ trình tuầnMở SGK điện tử (NXB Giáo dục)Toán 5 – Tập một
- 1Đọc bài trong SGK
- 2Xem tóm tắt bên dưới
- 3Ôn nhanh
- 4Chơi game
Tóm tắt dễ hiểu
Bài này ôn lại mọi điều về số thập phân. Số thập phân gồm phần nguyên và phần thập phân, ngăn cách bởi dấu phẩy; các hàng sau dấu phẩy là phần mười, phần trăm, phần nghìn. Phân số thập phân viết được thành số thập phân: 7/100 = 0,07. So sánh: so phần nguyên trước, rồi so từng hàng sau dấu phẩy, không so bằng cách đếm chữ số. Viết số đo dưới dạng số thập phân: 2 m 5 mm = 2,005 m; 750 ml = 0,75 ℓ. Làm tròn: xét chữ số ngay bên phải hàng cần làm tròn. Ví dụ: 8,165 làm tròn đến hàng phần trăm được 8,17.
Ý chính cần nhớ
- Đọc, viết: phần nguyên → “phẩy” → phần thập phân.
- Các hàng sau dấu phẩy: phần mười (1/10), phần trăm (1/100), phần nghìn (1/1000).
- So sánh: phần nguyên trước, rồi lần lượt từng hàng ở phần thập phân.
- 1 mm = 0,001 m; 1 g = 0,001 kg; 1 ml = 0,001 ℓ.
- Làm tròn: chữ số bên phải bé hơn 5 → làm tròn xuống; từ 5 trở lên → làm tròn lên.
Ôn nhanh
Câu 1/12Số thập phân gồm 2 chục, 0 đơn vị, 3 phần mười, 0 phần trăm và 6 phần nghìn viết là:
Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
- Số thập phân gồm 2 chục, 0 đơn vị, 3 phần mười, 0 phần trăm và 6 phần nghìn viết là: (trắc nghiệm)
- Số 45,027 đọc là: (trắc nghiệm)
- Trong số 3,481, chữ số 8 thuộc hàng: (trắc nghiệm)
- 7 m 9 mm = … m (trắc nghiệm)
- 3 kg 75 g = … kg (trắc nghiệm)
- Chọn dấu thích hợp: 31,5 … 8,647 (trắc nghiệm)
- Sắp xếp các số 0,7; 0,07; 0,707; 0,77 theo thứ tự từ bé đến lớn: (trắc nghiệm)
- Số thập phân nào lớn hơn 4 nhưng bé hơn 4,1? (trắc nghiệm)
- Làm tròn 12,649 đến hàng phần mười được: (trắc nghiệm)
- Bạn Mi cao 135 cm. Viết chiều cao của Mi dưới dạng số thập phân với đơn vị mét: (trắc nghiệm)
- Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân: 3/10; 58/100; 2041/1000. (vấn đáp)
- Bạn Hoa nói: “0,5 bé hơn 0,25 vì 5 bé hơn 25.” Em có đồng ý không? Giải thích. (vấn đáp)