Bỏ qua tới nội dung
Tất cả bài học
Toán · Lớp 5

Khái niệm số thập phân

12 câu hỏi để ôn

Bài 10 · Chủ đề 2. Số thập phân · Tuần 4–5

Xem lộ trình tuần
  1. 1Đọc bài trong SGK
  2. 2Xem tóm tắt bên dưới
  3. 3Ôn nhanh
  4. 4Chơi game
Chơi với bài nàyVượt Cầu Tre ngay

Tóm tắt dễ hiểu

Chia 1 m thành 10 phần bằng nhau, mỗi phần dài 1/10 m, còn viết là 0,1 m. Tương tự, 1/100 = 0,01 và 1/1000 = 0,001. Những số như 0,1; 2,35; 14,9 gọi là số thập phân. Mỗi số thập phân có phần nguyên đứng trước dấu phẩy và phần thập phân đứng sau dấu phẩy. Các chữ số sau dấu phẩy lần lượt thuộc hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn. Ví dụ: 27,358 gồm 2 chục, 7 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm, 8 phần nghìn; đọc là “hai mươi bảy phẩy ba trăm năm mươi tám”. Muốn đọc (viết) số thập phân, em đọc (viết) phần nguyên, rồi dấu phẩy, rồi phần thập phân. Phân số thập phân đổi được thành số thập phân: 47/100 = 0,47.

Ý chính cần nhớ

  • 1/10 = 0,1; 1/100 = 0,01; 1/1000 = 0,001.
  • Số thập phân gồm phần nguyên (trước dấu phẩy) và phần thập phân (sau dấu phẩy).
  • Sau dấu phẩy lần lượt là hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn.
  • Đọc, viết: phần nguyên → “phẩy” → phần thập phân. Ví dụ 4,07 đọc là “bốn phẩy không bảy”.
  • Phân số thập phân → số thập phân: 263/100 = 2 63/100 = 2,63.

Ôn nhanh

Câu 1/12

Phân số thập phân 3/10 viết thành số thập phân là:

Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
  1. Phân số thập phân 3/10 viết thành số thập phân là: (trắc nghiệm)
  2. Số thập phân 0,09 bằng phân số nào? (trắc nghiệm)
  3. Số 6,72 có phần nguyên và phần thập phân là: (trắc nghiệm)
  4. Số 12,08 đọc là: (trắc nghiệm)
  5. Số “năm mươi phẩy bốn trăm linh sáu” viết là: (trắc nghiệm)
  6. Trong số 18,374, chữ số 4 thuộc hàng nào? (trắc nghiệm)
  7. Số gồm 4 đơn vị, 2 phần mười và 9 phần trăm viết là: (trắc nghiệm)
  8. 1 dm = 1/10 m = 0,1 m. Vậy 7 dm viết dưới dạng số thập phân với đơn vị mét là: (trắc nghiệm)
  9. Phân số thập phân 245/100 viết thành số thập phân là: (trắc nghiệm)
  10. Trên tia số, đoạn từ 0 đến 1 được chia thành 10 phần bằng nhau. Vạch thứ 6 kể từ 0 ứng với số: (trắc nghiệm)
  11. Đọc các số thập phân: 3,05; 40,12; 0,007. (vấn đáp)
  12. Viết số thập phân gồm 1 trăm, 3 đơn vị, 5 phần mười và 7 phần nghìn. (vấn đáp)