Bỏ qua tới nội dung
Tất cả bài học
Tiếng Anh · Lớp 5

Unit 20. Our summer holiday (Kì nghỉ hè của chúng mình)

12 câu hỏi để ôn

Unit 20 · Tuần 33–34

Xem lộ trình tuần

Tiếng Anh 5 – Tập hai: sách này chưa có bản đọc trực tuyến chính thức, bé xem sách giấy ở lớp nhé.

  1. 1Xem tóm tắt bên dưới
  2. 2Ôn nhanh
  3. 3Chơi game
Chơi với bài nàyVượt Cầu Tre ngay

Tóm tắt dễ hiểu

Bài này giúp em nói về kế hoạch cho kì nghỉ hè, dùng be going to + động từ nguyên mẫu. Địa điểm: river (sông), cave (hang động), island (đảo), aquarium (thủy cung), waterfall (thác nước); ví dụ Phong Nha Cave, Phu Quoc Island. Hỏi nơi sẽ đến: “Where are you going to visit this summer?” – “I'm going to visit Phu Quoc Island.” Hỏi việc sẽ làm: “What are you going to do this summer?” – “I'm going to join a music club.” Hoạt động: go camping (đi cắm trại), visit an eco-farm (thăm trang trại sinh thái), practise swimming (tập bơi), take English lessons (học thêm tiếng Anh). Nhớ: I'm / He's / They're going to …

Ý chính cần nhớ

  • Where are you going to visit this summer? – I'm going to visit …
  • What are you going to do this summer? – I'm going to + động từ nguyên mẫu.
  • am/is/are + going to: I'm going to, she's going to, they're going to.
  • Hoạt động hè: join a music club, visit an eco-farm, go camping, practise swimming.

Ôn nhanh

Câu 1/12

Chọn từ đúng nghĩa: “hang động” là:

Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
  1. Chọn từ đúng nghĩa: “hang động” là: (trắc nghiệm)
  2. Choose the correct answer: Where are you going ___ this summer? – I'm going to visit Huong River. (trắc nghiệm)
  3. Choose the correct answer: What ___ you going to do this summer? – I'm going to go camping. (trắc nghiệm)
  4. Choose the correct answer: I'm going to ___ a music club. (trắc nghiệm)
  5. Choose the correct answer: My sister ___ going to practise swimming this summer. (trắc nghiệm)
  6. Chọn cụm từ đúng nghĩa: “thăm trang trại sinh thái” là: (trắc nghiệm)
  7. Chọn câu trả lời phù hợp: What did you do last summer? (trắc nghiệm)
  8. Chọn câu đúng: (trắc nghiệm)
  9. Read: “This summer, Lan is going to visit her aunt in Nha Trang. She's going to practise swimming in the sea and visit the aquarium. Her brother is going to take English lessons at home.” What is Lan going to do in Nha Trang? (trắc nghiệm)
  10. Câu “I'm going to visit Phu Quoc Island.” nói về: (trắc nghiệm)
  11. Answer in English: Where are you going to visit this summer? (vấn đáp)
  12. Answer in English: What are you going to do this summer? (vấn đáp)