Bỏ qua tới nội dung
Tất cả bài học
Tiếng Anh · Lớp 4

My week (Tuần của em)

12 câu hỏi để ôn

Ôn thêm theo chủ đề · Tuần 5–6

Xem lộ trình tuần
  1. 1Xem tóm tắt bên dưới
  2. 2Ôn nhanh
  3. 3Chơi game
Chơi với bài nàyVượt Cầu Tre ngay

Tóm tắt dễ hiểu

Bài này giúp em nói về các ngày trong tuần và việc em làm. Các thứ: Monday (thứ Hai), Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (Chủ nhật) – luôn viết hoa chữ cái đầu. Hỏi thứ: “What day is it today?” – “It's Monday.” Hỏi việc làm: “What do you do on Saturdays?” – “I do housework.” Dùng on trước thứ. Hoạt động: study at school, go to school, do housework, listen to music, hang out with friends. Với he/she dùng does: “What does Mai do on Saturdays?” – “She does housework.”

Ý chính cần nhớ

  • Các thứ: Monday … Sunday (viết hoa chữ cái đầu).
  • What day is it today? – It's + thứ.
  • What do you do on + thứ? – I … (on Mondays, on Sundays).
  • He/She: What does he/she do on …?

Ôn nhanh

Câu 1/12

Chọn từ đúng: “thứ Tư” trong tiếng Anh là:

Xem danh sách câu hỏi (dành cho bố mẹ)
  1. Chọn từ đúng: “thứ Tư” trong tiếng Anh là: (trắc nghiệm)
  2. Chọn cách viết đúng của “thứ Năm”: (trắc nghiệm)
  3. Chọn từ đúng: What ___ is it today? – It's Friday. (trắc nghiệm)
  4. Chọn từ đúng: What do you do ___ Sundays? (trắc nghiệm)
  5. Chọn từ đúng: What ___ she do on Saturdays? – She does housework. (trắc nghiệm)
  6. Chọn câu trả lời đúng: What do you do on Mondays? (trắc nghiệm)
  7. Chọn từ đúng: I ___ to music on Sundays. (trắc nghiệm)
  8. Hôm nay là Saturday. Ngày mai là: (trắc nghiệm)
  9. Chọn cụm từ đúng: “làm việc nhà” là: (trắc nghiệm)
  10. Đọc: “Mai studies at school from Monday to Friday. On Saturdays, she hangs out with her friends.” What does Mai do on Saturdays? (trắc nghiệm)
  11. Trả lời bằng tiếng Anh: What day is it today? (vấn đáp)
  12. Trả lời bằng tiếng Anh: What do you do on Sundays? (vấn đáp)